Home / TÀI LIỆU / TỪ VỰNG / Từ vựng Động-Thực vật và con người bằng HÌNH ẢNH / Tổng hợp từ vựng về gia đình bằng Hình Ảnh

Tổng hợp từ vựng về gia đình bằng Hình Ảnh

  
 
Woman 
/ˈwʊm.ən/
– phụ nữ
Baby 
/ˈbeɪ.bi/
– đứa trẻ
Girl 
/gɜːl/
– con gái
Man 
/mæn/
– đàn ông
Parents 
/ˈpeə.rənts/
– bố mẹ
Grandparents 
/ˈgrænd.peə.rənts/
– ông bà
Husband 
/ˈhʌz.bənd/
– chồng
Children 
/ˈtʃɪl.drən/
– trẻ con
Granddaughter 
/ˈgrænd.dɔː.təʳ/
– cháu gái
Wife 
/waɪf/
– vợ
Boy 
/bɔɪ/
– con trai
Grandson 
/ˈgrænd.sʌn/
– cháu trai
 
Luyện tập từ vựng về gia đình
 

 

 

 

Grandfather 
/ˈgrændˌfɑːðəʳ /
– ông
Nephew 
/ˈnef.juː/
– cháu trai (con anh chị em)
Mother 
/ˈmʌð.əʳ/
– mẹ
Father 
/ˈfɑː.ðəʳ/
– bố
Grandmother 
/ˈgrænd.mʌð.əʳ/
– bà
Niece 
/niːs/
– cháu gái (con anh chị em)
Husband 
/ˈhʌz.bənd/
– chồng
Son 
/sʌn/
– con trai
Uncle 
/ˈʌŋ.kļ/
– chú, bác trai, cậu
Sister-in-law 
/ˈsɪs.tə.rɪn.lɔː/
chị, em dâu, chị, em vợ
Cousin 
/ˈkʌz.ən/
– anh, em họ (con bác, chú, cô)
Daughter 
/ˈdɔː.təʳ/
– con gái
Aunt 
/ɑːnt/
– bác gái, cô, dì, thím…
Brother-in-law 
/ˈbrʌð.ə.rɪn.lɔː/
anh/em rể, anh/em vợ
Brother 
/ˈbrʌð.əʳ/
– anh/em trai
Sister 
/ˈsɪs.təʳ/
– chị/em gái
 
 
 
 
 
 
 
 
 

About Anh Ngữ Navata

Check Also

Tổng hợp từ vựng về động vật bằng hình ảnh

zebra /ˈzeb.rə/ – ngựa vằn giraffe /dʒɪˈrɑːf/ – hươu cao cổ rhinoceros /raɪˈnɒs.ər.əs/ – tê …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *