BÀI 1

Vocabulary
 
Word Transcript Class Audio Meaning Example
a /eɪ/ /ə/ article   một My younger sister has a very cute dog. 
an /æn/ /ən/ article   một There’s an apple on the plate. 
about /əˈbaʊt/ prep.   về What are you talking about? 
above /əˈbʌv/ prep.   ở trên Her name comes above mine on the list. 
across /əˈkrɒs/ prep.   ngang qua The bakery is just across the street. 
act /ækt/ v.   hành động, cư xử He acts like a fool. 
active /ˈæk.tɪv/ adj.   năng động, chủ động He takes a more active role in the team nowadays. 
activity /ækˈtɪvɪti/ n.   hoạt động She takes part in many sports activities in our university. 
add /æd/ v.   thêm vào, cộng Beat the butter and sugar together and slowly add the eggs. 
afraid /əˈfreɪd/ adj.   sợ, e rằng Are you afraid of ghosts? 
 
Mạo từ

Trong tiếng Anh có 3 mạo từ là a, an, the. A và an là mạo từ không xác định, dùng với danh từ đếm được số ít.

Eg: a/an + book/pen/orange/clock/house…

A kết hợp với các danh từ bắt đầu bằng phụ âm

Eg: a colour, a dog, a cake

An kết hợp với các danh từ bắt đầu bằng nguyên âm

Eg: an apple, an orange

Chú ý:
a horse an hour (h là âm câm)
a university (u phát âm thành /j/) an umbrella
 
Họ từ Act
act (v.) hành động, cư xử
action (n.) hành động, hành vi
activity (n.) hoạt động
actor (n.) diễn viên
actress (n.) nữ diễn viên
active (adj.) chủ động, tích cực
inactive/ unactive (adj.) không hoạt động, thụ động
actively (adv.) một cách tích cực
 
 
BÀI 1.1 
Word Transcript Class Audio Meaning Example
after /ˈɑːftər / prep. sau After buying some fruits, I will visit my brother in the hospital.
again /əˈgeɪn/ adv. lại, một lần nữa Tommy, you are late again.
age /eɪdʒ/ n. tuổi At the age of 13, she looks like a lady.
ago /əˈgəʊ/ adv. trước đây, về trước She broke up with her husband 2 years ago.
agree /əˈgriː/ v. đồng ý I’m sorry but I don’t agree with you.
air /eər / n. không khí, không trung I can feel love in the air.
all /ɔːl/
adj.
pron.
tất cả, toàn bộ All of my classmates like the Maths teacher very much.
alone /əˈləʊn/ adj. một mình She decided to climb the mountain alone.
along /əˈlɒŋ/ adj. dọc theo The woman walks along the river with her dog everyday.
already /ɔːlˈred.i/ adv. đã, rồi We have already finished our homework.
After/Before

Ater và before là giới từ chỉ thời gian. Đứng sau after/before sẽ là các cụm từ, mệnh đề chỉ thời gian hoặc mốc sự kiện. After nghĩa là “sau” và before nghĩa là “trước”.

Before/after + noun

Eg:

Remember to pay it back before 9 p.m. 

Hãy nhớ trả lại trước 9 giờ tối nhé.He is going to fly to England on the day after tomorrow. 

Anh ấy định bay sang Anh vào ngày kia.Before/After + V-ing

Eg:

After playing football, he feels very tired. 

Sau khi chơi đá bóng, anh ấy cảm thấy rất mệt.I do the housework before cooking. 

Tôi làm việc nhà trước khi nấu ăn.Before/After + clause

Eg:

Tom had said goodbye to his neighbours before he moved to a new place. 

Tom chào tạm biệt hàng xóm trước khi chuyển tới chỗ ở mới.After he goes home from school, he takes a bath. 

Sau khi anh ấy từ trường về nhà, anh ấy đi tắm.

All

Trong tiếng Anh, ta có các từ chỉ số lượng như all (tất cả), most (hầu hết), half (một nửa), some (một số), none (không, chẳng). Động từ trong câu chia ở dạng số ít hay số nhiều sẽ phụ thuộc vào danh từ theo sau các từ trên (đóng vai trò chủ ngữ trong câu). Các từ này được gọi là tính từ bất định hoặc đại từ bất định tùy theo vai trò của từ đó trong câu.

Eg:

All of the chicken is gone. 

Cả con gà biến mất.All of the chickens are gone. 

Tất cả các con gà biến mất.

BÀI 1.2

 
 
Word Transcript Class Audio Meaning Example
always /ˈɔːlweɪz/ adv.   luôn luôn The children are always making noise. 
am /æm/ v.   I think I am the best student in my class. 
are /ɑːr / v.   Are you hungry? 
amount /əˈmaʊnt/ n.   lượng Small amounts of land were used for keeping animals. 
and /ænd/ conj.   Tom and Jerry are friends. 
angry /ˈæŋgri/ adj.   giận dữ She can get angry easily. 
any /ˈeni/
adj.
pron.
  một vài, một số Is there any soup left? 
anyone /ˈeniwʌn/ pron.   người nào, ai Is there anyone here?. 
anything /ˈeniθɪŋ/ pron.   vật gì, việc gì I can do anything for you. 
anytime /ˈenitaɪm/ pron.   bất kì lúc nào You can log on to the internet anytime. 
To be

Động từ “to be” chia ở thì hiện tại như sau

Ngôi thứ nhất: I + am (Viết rút gọn: I’m)

Ngôi thứ hai và ngôi thứ ba số nhiều: You/We/They + are (Viết rút gọn: You’re)

Ngôi thứ ba số ít: He/She/It + is (Viết rút gọn: He’s)

Eg:

I am 13 years old. 

Tôi 13 tuổi.They are my teachers at the university. 

Họ là giáo viên của tôi ở trường đại học.What is your job? 

Bạn làm nghề gì? (Nghề nghiệp của bạn là gì?)

Any

Ta sẽ dùng some trong câu khẳng định và any trong câu phủ định, nghi vấn. Khi đó any có nghĩa “một số”, “một vài”.

Eg:

I have some books on the shelf.

Tôi có một số quyển sách ở trên giá.I don’t have any books on the shelf.

Tôi chẳng có quyển sách nào ở trên giá.Do you have any books on the shelf? 

Bạn có quyển sách nào ở trên giá không?“Any” ghép với các từ “one”, “body”, “thing”, “where”, “time” … sẽ mang nghĩa là “bất kì”. Khi đó danh từ có “any” làm chủ ngữ sẽ đi với động từ chia ở dạng số ít.

Eg: Anything is possible. 

Mọi việc đều có thể xảy ra.

 
BÀI 1.3
Word Transcript Class Audio Meaning Example
another /əˈnʌðər / adj.   khác, nữa The woman waits for her husband for another two years. 
answer /ˈænsər/
v.
n.
  trả lời câu trả lời Can you answer my question, please? 
appear /əˈpɪər / v.   xuất hiện She appears briefly in the new Bond film. 
apple /ˈæpl/ n.   quả táo She taught me how to peel an apple. 
area /ˈeəriə/ n.   khu vực Nobody lives in this area. 
arm /ɑːm/ n.   cánh tay That boy was shot in the arm. 
army /ˈɑːmi/ n.   quân đội When did you join the army? 
around /əˈraʊnd/ prep.   vòng quanh, xung quanh The Moon goes around the Earth. 
arrive /əˈraɪv/ v.   đến What time will your train arrive? 
art /ɑːt/ n.   nghệ thuật Art and English were my best subjects at school. 
Another/Other/The Other + Noun

Another + danh từ đếm được số ít

Eg: another pencil – cái bút chì khác

Other + danh từ đếm được số nhiều/danh từ không đếm được

Eg: other pencils – những cái bút chì khác

The other + danh từ đếm được/danh từ không đếm được

The other/the others

The other: đại từ xác định, số ít

Eg: I have two brothers. One is a doctor; the other is a teacher. 

Tôi có hai người em. Một người là bác sĩ, người còn lại là giáo viên.The others: đại từ xác định, số nhiều

Eg: I have four brothers. One is a doctor; the others are teachers. 

Tôi có bốn người em. Một người là bác sĩ, những người còn lại là giáo viên.

One another/Each other: lẫn nhau

One another: từ 3 người trở lên

Each other: 2 người

 
 

 

 
 

 

About Anh Ngữ Navata

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *